1 Man bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

1 Man bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Tỷ giá Đồng Yên Nhật hôm nay ra sao? Tăng hay giảm. So sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) giữa 8 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ..

Các bạn có biết 1 Man bằng bao nhiêu tiền Việt không? Hôm nay Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản THANGLONGOSC sẽ chia sẻ với các bạn một số thông tin về tỷ giá đồng Yên và quy đổi đồng MAN ra Yên Nhật

1 Sen = 1000 Yên ; 1 Man = 10.000 Yên

Tỷ giá Yên Nhật ngày 16/06/2017:  1 yên = 207.00 VNĐ ; 1 man = 2070034.53 VNĐ

Vậy các bạn đã biết gì Yên Nhật cũng như Tỷ giá Yên Nhật hiện nay ra sao?

  • Yên là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản (Tiếng Anh viết là Yen, còn tiếng Nhật là  円-“viên” ).
  • Nếu Đô la được ký hiệu là $ thì Yên Nhật được ký hiệu là ¥. Và có mã là JPY

Ngày 27/06/1871, tiền Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản. Tính đến này, đơn vị tiền tệ “Yên Nhật” này đã tồn tại gần 150 năm.

1-man-bang-bao-nhieu-tien-viet-nam-ty-gia-yen-nhat-hom-nay

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay

So sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) giữa 8 ngân hàng lớn nhất Việt Nam. Hôm nay 21/01/2017 tỷ giá JPY ở chiều mua vào có 0 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Tỷ giá tiền Yên Nhật hôm nay:

1 Yên = 207.00 VNĐ

1000 Yên = 207.003.45 VNĐ

1 Man = 10.000 Yên => 1 MAN = 2.070.034.53 VNĐ

Ngày tốt nhất để đổi từ Yên Nhật sang Việt Nam Đồng là Thứ tư, 17 Tháng tám 2016. Tại thời điểm đó, tiền tệ đã đạt giá trị cao nhất.

100 Yên Nhật = 22 284.09 VNĐ

Yên Nhật (JPY)

Việt Nam Đồng (VND)
¥ 1.00 VND 196.77
¥ 2.00 VND 393.53
¥ 3.00 VND 590.30
¥ 4.00 VND 787.06
¥ 5.00 VND 983.83
¥ 6.00 VND 1 180.59
¥ 7.00 VND 1 377.36
Yên Nhật (JPY) Việt Nam Đồng (VND)
¥ 8.00 VND 1 574.13
¥ 9.00 VND 1 770.89
¥ 10.00 VND 1 967.66
¥ 15.00 VND 2 951.49
¥ 20.00 VND 3 935.31
¥ 25.00 VND 4 919.14
¥ 30.00 VND 5 902.97
Yên Nhật (JPY) Việt Nam Đồng (VND)
¥ 40.00 VND 7 870.63
¥ 50.00 VND 9 838.29
¥ 60.00 VND 11 805.94
¥ 70.00 VND 13 773.60
¥ 80.00 VND 15 741.26
¥ 90.00 VND 17 708.91
¥ 100.00 VND 19 676.57

Các mệnh giá của Yên Nhật:

Tiền giấy

  • Các loại tiền giấy gồm có 4 loại mệnh giá: tờ 1000 Yên, 2000 Yên, 5000 Yên và 10.000 Yên
  • Ở trên mỗi tờ tiền giấy của Nhật Bản đều có in chân dung của 1 vĩ nhân. Giống như tiền Việt Nam có chân dung của chủ tịch Hồ Chí Minh. Tuy nhiên ở Nhật thì ở mỗi đồng tiền mệnh giá cao thấp khác nhau sẽ có 1 chân dung vĩ nhân khác nhau. Điều này tùy theo sự cống hiến của các vĩ nhân.
  • Trong 4 loại tờ tiền giấy thì tờ 2000 Yen rất ít xuất hiện trên thị trường vì tờ tiền này không được sử dụng tại các máy bán hàng tự động hay khi đi tàu điện ở Nhật Bản. Tuy nhiên vì thiết kế rất đẹp nên tờ 2000 Yen thường được khách nước ngoài hay Du học sinh đổi làm kỷ niệm hay làm quà khi rời khỏi Nhật Bản.
Tờ 2.000 Yên

Tiền xu:

  • Đồng tiền xu Nhật Bản được làm từ các loại kim loại khác nhau như Niken, Nhôm, Đồng xanh, Đồng vàng, Đồng trắng, …
  • Các loại tiền Xu có 6 mệnh giá là: Đồng 1 Yên, 5 Yên, 10 Yên, 50 Yên, 100 Yên và 500 Yên.
  • Dưới đây là hình ảnh đồng xu với mệnh giá 10 Yen. Nó được làm từ Đồng xanh (đồng đỏ)
Tiền Xu Nhật

Trong những năm trở lại đây, đi XKLĐ cũng như Du học Nhật Bản được rất nhiều người quan tâm. Vì vậy, Tỷ giá Yên Nhật từng ngày, từng năm luôn được các bạn trẻ săn đón và tìm hiểu chi tiết trước khi đi sang Nhật

Mọi chi tiết về Đồng Yên Nhật vui lòng liên hệ :

Công ty Cổ phần Đầu tư và Hợp tác quốc tế Thăng Long
Địa chỉ: số 7, tầng 8 tòa nhà Hội LHPN, đường Tôn Thất Thuyết , Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: 0868.986.528 – 0981 052 583  – 0981 079 362 – 0981 057 683

Đăng bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*


Tags: , , ,